default Red Green

Chi tiết tin

Tình hình giải ngân kế hoạch vốn đến ngày 31/7/2020

Người đăng: Nguyễn Văn Đàn Ngày đăng: 8:20 | 04/08 Lượt xem: 122

1. Khối các đơn vị thuộc tỉnh:

TT

Tên đơn vị

Kế hoạch vốn được giao

(Tỷ đồng)

Số giải ngân từ đầu đến 31/7/2020

(Tỷ đồng)

Tỷ lệ giải ngân đến 31/7/2020

1

BCH Bộ đội biên phòng

25,759

8,878

34%

2

BCH Quân sự tỉnh

42,807

4,152

10%

3

BQL dự án đầu tư xây dựng tỉnh

623,264

294,593

47%

4

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

299,736

21,224

7%

5

BQL Dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

1,515,197

496,784

33%

6

BQL Dự án giảm nghèo khu vực Tây nguyên Quảng Nam

3,506

648

18%

7

BQL Khu Kinh tế mở Chu Lai

161,631

4,496

3%

8

Sở Công thương

163,810

43,180

26%

9

Sở Giảo dục và Đào tạo

5,270

246

5%

10

Sở Giao thông Vận tải

145,593

129,244

89%

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

33,278

1,364

4%

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

46,483

16,587

36%

13

Sở Thông tin và Truyền thông

36,037

5,764

16%

14

Sở Y tế

56,445

15,410

27%

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

9,436

4,345

46%

16

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi

10,267

4,236

41%

17

Công ty TNHH MTV Quốc tế Phú Ninh

8,000

0

0%

18

Đài Phát thanh Truyền hình

20,231

1,000

5%

19

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

22,839

5,932

26%

20

Lữ đoàn Công binh 270

4,549

0

0%

21

Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam

4,923

4,530

92%

22

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

29,300

2,308

8%

23

Chi cục Kiểm Lâm tỉnh

15,000

0

0%

24

Trung tâm nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công Quảng Nam

2,000

0

0%

         
2. Khối huyện, thị, thành phố:

TT

Tên đơn vị

Kế hoạch vốn được giao

(Tỷ đồng)

Số giải ngân từ đầu đến 31/7/2020

(Tỷ đồng)

Tỷ lệ giải ngân đến 31/7/2020

1

Hội An

375,601

197,636

53%

2

Điện Bàn

398,997

167,166

42%

3

Quế Sơn

107,911

32,258

30%

4

Núi Thành

296,923

76,263

26%

5

Thăng Bình

260,764

171,135

66%

6

Đại Lộc

225,431

102,242

45%

7

Tiên Phước

245,565

123,498

50%

8

Bắc Trà My

173,237

86,787

50%

9

Đông Giang

175,867

51,165

29%

10

Nam Giang

232,155

66,787

29%

11

Phước Sơn

210,061

69,986

33%

12

Hiệp Đức

111,522

69,350

62%

13

Duy Xuyên

226,740

176,263

78%

14

Nam Trà My

249,665

132,742

53%

15

Tây Giang

134,186

61,104

46%

16

Phú Ninh

154,319

30,165

20%

17

Tam Kỳ

489,286

214,268

44%

18

Nông Sơn

68,381

30,012

44%

Tác giả: Lê Trần Anh Vân

Nguồn tin: Phòng Quy hoạch - Tổng hợp

[Trở về]

Thông tin - Thông báo

Liên Kết Web

BẢN QUYỀN THUỘC SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ QUẢNG NAM
Số 222/GP-BC do Cục báo chí ( Bộ văn hoá - thông tin ) cấp ngày 09/08/2006
Điện thoại:02353.810.394 Email:02353.810.396
Phát triển bởi Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông Quảng Nam (QTI)

Tổng số lượt truy cập