default Red Green

Chi tiết tin

Tình hình giải ngân kế hoạch vốn đến ngày 18/8/2020

Người đăng: Nguyễn Văn Đàn Ngày đăng: 16:34 | 19/08 Lượt xem: 88

 

1. Khối các đơn vị thuộc tỉnh:

TT

Tên đơn vị

Kế hoạch vốn được giao

(Triệu đồng)

Số giải ngân từ đầu năm đến 18/8/2020

(Triệu) đồng)

Tỷ lệ giải ngân đến 18/8/2020

 

Tổng cộng

3,309,538

1,135,233

34.3%

1

BCH Bộ đội biên phòng

25,759

23,878

92.7%

2

BCH Quân sự tỉnh

42,807

4,872

11.4%

3

BQL dự án đầu tư xây dựng tỉnh

596,418

298,151

50.0%

4

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

350,759

37,830

10.8%

5

BQL Dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

1,515,197

519,380

34.3%

6

BQL Dự án giảm nghèo khu vực Tây nguyên Quảng Nam

3,506

718

20.5%

7

BQL Khu Kinh tế mở Chu Lai

161,631

4,496

2.8%

8

Sở Công thương

163,810

43,452

26.5%

9

Sở Giảo dục và Đào tạo

5,270

246

4.7%

10

Sở Giao thông Vận tải

145,593

131,913

90.6%

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

33,278

1,364

4.1%

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

46,483

17,675

38.0%

13

Sở Thông tin và Truyền thông

36,037

7,103

19.7%

14

Sở Y tế

56,445

15,410

27.3%

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

9,436

7,032

74.5%

16

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi

10,267

4,236

41.3%

17

Công ty TNHH MTV Quốc tế Phú Ninh

8,000

0

0.0%

18

Đài Phát thanh Truyền hình

20,231

1,000

4.9%

19

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

22,839

7,650

33.5%

20

Lữ đoàn Công binh 270

4,549

0

0.0%

21

Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam

4,923

4,530

92.0%

22

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

29,300

3,783

12.9%

23

Chi cục Kiểm Lâm tỉnh

15,000

0

0.0%

24

Trung tâm nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công Quảng Nam

2,000

514

25.7%



 

2. Khối các huyện, thị xã, thành phố:

TT

Tên đơn vị

Kế hoạch vốn được giao

(Triệu đồng)

Số giải ngân từ đầu đến 18/8/2020

(Triệu đồng)

Tỷ lệ giải ngân đến 18/8/2020

Tổng cộng

4,229,695

1,980,967

46.8%

1

Hội An

377,543

200,562

53.1%

2

Điện Bàn

400,093

185,963

46.5%

3

Quế Sơn

107,911

43,871

40.7%

4

Núi Thành

309,405

80,221

25.9%

5

Thăng Bình

267,399

178,825

66.9%

6

Đại Lộc

225,591

107,549

47.7%

7

Tiên Phước

265,096

140,588

53.0%

8

Bắc Trà My

197,767

94,267

47.7%

9

Đông Giang

177,680

58,192

32.8%

10

Nam Giang

235,039

72,908

31.0%

11

Phước Sơn

212,089

72,318

34.1%

12

Hiệp Đức

117,263

79,932

68.2%

13

Duy Xuyên

237,582

185,965

78.3%

14

Nam Trà My

250,365

133,888

53.5%

15

Tây Giang

134,186

62,426

46.5%

16

Phú Ninh

156,619

35,346

22.6%

17

Tam Kỳ

489,286

214,408

43.8%

18

Nông Sơn

68,781

33,737

49.0%






Tác giả: Lê Trần Anh Vân

Nguồn tin: Phòng Quy hoạch - Tổng hợp

[Trở về]

Các tin cũ hơn:

Thông tin - Thông báo

Liên Kết Web

BẢN QUYỀN THUỘC SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ QUẢNG NAM
Số 222/GP-BC do Cục báo chí ( Bộ văn hoá - thông tin ) cấp ngày 09/08/2006
Điện thoại:02353.810.394 Email:02353.810.396
Phát triển bởi Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông Quảng Nam (QTI)

Tổng số lượt truy cập